Pháp lý & HĐMB

Diện tích sở hữu chung và sở hữu riêng

I Diện tích sở hữu, sử dụng riêng
1 Diện tích sử dụng riêng thuộc quyền sở hữu của chủ đầu tư
1.1 Diện tích không gian dịch vụ, thương mại, phòng đa năng
1.2 Diện tích nhóm trông giữ trẻ
1.3 Diện tích khu vực để xe ô tô
2 Diện tích sử dụng riêng thuộc quyền sở hữu của các chủ sở hữu nhà chung cư (diện tích căn hộ chung cư)
II Diện tích sở hữu, sử dụng chung
1 Diện tích cho không gian sinh hoạt cộng đồng
2 Diện tích không gian và hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật dùng chung trong nhà chung cư bao gồm khung, cột, tường chịu lực, tường bao ngôi nhà, tường phân chia các căn hộ sàn, mái, sân thượng, hành lang, cầu thang bộ, thang máy, đường thoát hiểm, lồng xả rác, hộp kỹ thuật, hệ thống cấp điện, cấp nước, hệ thống thông tin liên lạc, phát thanh, truyền hình, thoát nước, bể phốt, thu lôi, cứu hỏa
3 Hạ tầng kỹ thuật bên ngoài (Bao gồm các công trình phụ trợ: cấp điện cấp nước, thoát nước, sân đường bộ) cây xanh
4 Diện tích để xe đạp, xe dùng cho người khuyết tật, xe động cơ 2 bánh, 3 bánh